Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bắt giữ" (1)
bắt giữ
Tiếng Anh
Động từarrest, capture
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
The border guards arrested 6 people related to the incident.
Từ liên quan "bắt giữ" (1)
bắt giữ

Tiếng Anh
Động từtake, pick up
bắt máy, bắt điện thoại
pick up the phone
Cụm từ "bắt giữ" (6)
Kẻ giết người và đồng phạm của hắn đã bị bắt giữ.
The murderer and his accomplice have been arrested.
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
The border guards arrested 6 people related to the incident.
Toại bị bắt giữ và áp giải về cảng Salomague.
Toai was arrested and escorted to Salomague port.
Cảnh sát trưởng đã ra lệnh bắt giữ nghi phạm.
The police chief ordered the suspect's arrest.
Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông với nghi ngờ vượt biên trái phép.
The police arrested the man on suspicion of illegal border crossing.
Một băng nhóm tội phạm đã bị bắt giữ.
A criminal gang has been arrested.
